LEARN IT. PICTURE IT.(n)
/bɪl/a tờ/mảnhpiːs of giấyˈpeɪpəcái màðæt showsʃəʊzbao nhiêu tiềnhow much you nợəʊ somebody for hàng hóagʊdz or dịch vụˈsɜːvɪsɪz
LEARN IT. PICTURE IT.a tờ/mảnhpiːs of giấyˈpeɪpəcái màðæt showsʃəʊzbao nhiêu tiềnhow much you nợəʊ somebody for hàng hóagʊdz or dịch vụˈsɜːvɪsɪz
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.an sự sắp xếpəˈreɪnʤmənt for a chỗ ngồisiːt on a máy baypleɪn or tàutreɪn a phòngruːm in a hotel, to be được giữ lạikept for you
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a ngườiˈpɜːsn who giúp đỡhelps or hỗ trợsəˈpɔːts somebody, thông thườngˈjuːʒʊəli in their công việcʤɒb
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.sự giúp đỡhelp or hỗ trợsəˈpɔːt
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a ngườiˈpɜːsən with đặc biệtˈspeʃəlkiến thứcˈnɒlɪʤ , kĩ năngskɪl or đào tạotreɪnɪŋ in something
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to giữkiːp somebody/somthing dướiʌndəsự kiểm soátkəntrəʊl ; to be có khả năngeɪbəl to giải quyết / xử lýdiːl wɪðˈ somebody/somthing
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to thành côngsəkˈsiːd in doing something, đặc biệtɪsˈpeʃəli something khó khănˈdɪfɪkəlt
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.đưa raˈgɪvɪŋhữu íchjuːsfʊlthông tinɪnfəˈmeɪʃən
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ.
LEARN IT. PICTURE IT.hướng dẫnɪnˈstrʌkʃənzvềəˈbaʊtcách làmhaʊ to doduːthứ gì đósʌmθɪŋđi đến chỗ nào đówhere to go , etc…
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.the chung chung, tổng thểˈʤenərəlvị trípəˈzɪʃən a ngườipɜːsən or vậtθɪŋdi chuyểnmuːvz or hướngpɔɪntstớitəˈwɔːdz
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a ngườiˈpɜːsəncủa họhuːzcông việcʤɒb is to sửa chữarɪˈpeəđồ đạcθɪŋz
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a yêu cầurɪˈkwest to tạo rameɪk or cung cấpsəplaɪhàng hóagʊdz
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a ngườiˈpɜ:rsən whosehu:znghề nghiệpʤɔb is giữki:pɪŋ a cụ thểpərˈtɪkjələrloạitaɪp of thiết bịɪˈkwɪpmənt or máy mócməˈʃinəri in good điều kiệnkənˈdɪʃən
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a công việcdʒɒb that is có sẵnəˈveɪləbəl
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to meet with sb xã giaoˈsəʊʃəli or in đểˈɔːrdər to bàn luậndɪˈskʌs something
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.the moneyˈmʌni that you lấy lạiget bæk when you have trả tiềnpeɪd for something giving more money than the lượngəˈmaʊnt it trị giákɒsts
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.an chính thứcəˈfɪʃəltài liệuˈdɒkjəməntchứakənˈteɪningcâu hỏiˈkwestʃən and chỗ trốngspeɪs for câu trả lờiˈænsər
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to send sb a tài liệuˈdɒkjəmənt , tin nhắnˈmesɪdʒ , etc… by fax
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to trở nênbɪˈkʌmhoàn toànkəmˈpliːtliđầyfʊl ; to make sth completely full
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.money that you have to trả tiềnpei to the chính quyềnˈɡʌvəmənt so that it can pay for công cộngˈpʌblɪkdịch vụˈsɜːvəs .
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a lối điˈpæsɪdʒgiữabɪˈtwiːncác hàngrəʊs of seats in a nhà thờtʃɜːtʃ , rạp phimˈθɪətə , tàu lửatrein , etc…, or between các hàngrəʊs of kệ, tủʃelvz in a siêu thịˈsuːpəˌmɑːkɪt
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.một bộə set əvquần áokləʊðzđược làm bằngmeid əv the giống nhauseɪmvảiklɒːθ , bao gồmɪnˈkluːdɪŋ a áo khoácˈdʒækɪt and quần tâyˈtraʊzə / quần tây (tiếng Mỹ)pænts or a váyskɜːt
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.phù hợpˈsuːtəbəl or thích hợpəˈprəʊpriət for sb working in a cụ thểˈ pəˈtɪkjələngành, nghềprəˈfeʃən
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to đẩy ra/ tống rafɔːs out hơi / không khíeəbất ngờˈsʌdnli and ồn àoˈnɔɪzi-lithông quaθru: your cổ họngθroʊt , for ví dụɪɡˈzɑːmpəl when you have a bị cảm lạnhkoʊld
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ.
LEARN IT. PICTURE IT.khiếnkɔːzing you to have sâu lắngdi:pcảm xúcfiːlingz of nỗi buồnˈsædnəs or đồng cảmˈsɪmpəθi
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ.
LEARN IT. PICTURE IT.The còn lạirɪˈmeɪningphầnpa:(r)t of something
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.the tội áckrɑɪm of trộmˈsti:lɪŋ money or hàng hóagu:dz from a bank, shop/store, person, etc…, đặc biệtɪˈspeʃəli using vũ lựcˈvɑɪələns or đe dọaθrets
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a lý doˈriːzən , hoặciːðərđúngtru: or tạo ra/ bịa raɪnˈventɪd , that you give to giải thíchɪkˈspleɪn or bảo vệdɪˈfend your hành vibɪˈheɪvjə
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.feeling that you have had đủɪˈnʌf of sb/sth because you không cònnoʊ ˈlɔŋɡər find them / it thú vịˈɪntrəstɪŋ or because they make you giận dữˈæŋɡri or unhappy
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.inside; về hướngtwɔːrdz or gầnkloʊz to the trung tâmˈsentər of a place
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.the money that is có sẵnəˈveɪləbəl to a person or an tổ chứcɔ:rɡənəˈzeɪʃən and a plan of how it will be spent over a khoảng thời gianˈpɪəriəd əv taɪm
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a trang trọngˈfɔ:rməlsắp xếpəˈreɪnʤmənt to meet or visit sb at a cụ thểpərˈtɪkjələr time, đặc biệtɪˈspeʃəli for a lý doˈriːzənkết nốikəˈnektɪd with their work
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a tall building that chứakənˈteɪnzcăn hộflæts or offices; buildings that có hình dángfɔːrm part of a school, hospital, etc... which are used for a cụ thểpərˈtɪkjələrmục đíchˈpɜ:rpəs
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.the khoảng cáchˈdɪstənsở giữabɪˈtwiːn two ngã tưˈkrɒːsroʊdz
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.cuối cùngˈfɑɪnəlitìm raˈfɑɪnd the giải phápsəˈluʃən to a vấn đềˈprɔbləm after a lot of suy nghĩθɒːt .
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to bực mìnhəˈnɔɪ , lo lắngˈwɜ:ri or buồnˈʌpˌset sb; to gây ra/ khiếnkɔ:z sb rắc rốiˈtrʌbəl or đau đớnpeɪn
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to do something more nhanh chóngˈkwɪkli than bình thườngˈjuʒuəl because there is khôngnot nhiều thời gianmʌʧ taɪm
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a box, bag, etc. bên trong nóin which đồ đạcθɪŋz are được gói, bọc lạiræpt or đóng góipækt ; the đồ vật bên trongˈkɔntents of a box etc…
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.Bags, valiˈkeɪsiz , etc... that chứakənˈteɪn sb’s áo quầnkləʊðz and đồ đạcθɪŋz when they are travelling
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.not having, trải nghiệm/ kinh nghiệmɪkˈspɪriənsɪŋ or showing sth
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a đường raytræk with a number at a nhà gatrein ˈsteɪʃən that a tàu hỏatreinđi đếnəˈrɑɪvz at or rời đilivz from
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a một điềuθɪŋ that is được biếtnoʊn to be đúngtru: , đặc biệt làəˈspeʃəli when it can be được chứng minhpru:vd
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.sự vui thíchinˈʤɔɪmənt ; hài lòngˈpleʒər ; a một điềuθɪŋ that gives sự vui thíchinˈʤɔɪmənt or hài lòngˈpleʒər and gây/khiếnmeik you feel happy
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to giảmfɔl down in số lượngˈnʌmbər
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.how nặngˈhevi sb/sth is, cái màwhich can be được đo lườngˈmeʒəd in, for ví dụɪɡˈzɑːmpəl , kilogramsˈkɪləˌɡræmz or poundspɑʊndz
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.kha kháˈfeəlilạnhkoʊld ; not hot or ấmwɔ:rm
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.the part xung quanhəˈrɑʊnd the cổnek of a áo sơ miʃɜ:rt , áo khoácˈʤækit or áo khoác choàng (áo măng tô)koʊt that usually gập xuốngfoʊldz dɑun
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.one of the khoảng thời gianˈpɪəriədz of time when schools, đại học, cao đẳngˈkɔlɪʤɪz , đại họcˌjuːnəˈvɜːsətiz or tòa ánkɔ:rts əv lɔ: are closed
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.thiết bịdɪˈvɑɪs that cung cấpsəˈplɑɪz water for drinking in công cộngˈpʌblɪkđịa điểmˈpleɪsɪz
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a cấu trúcˈstrʌkʧər from which water is đẩy lênsent ʌp into the không khíeə by a máy bơmpʌmp , used to trang tríˈdekəˌreɪt parks and vườnˈɡɑ:rdənz / sânjɑ:rdz
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a small room or a không gianspeɪs in a wall with a door that chạm đếnˈri:ʧɪz the floor, used for chứaˈstɔ:rɪŋ things
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.cực kỳekˈstri:mli good; xuất sắcˈeksələnt
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.có thể chấp nhận đượcækˈseptəbəl and phù hợpəˈproʊpriət in a cụ thểpəˈtɪkjələtrường hợpsɪʧuˈeɪʃən
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.sángbrɑɪt and not raining
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a dàyθɪkcao suˈrʌbər ring that fits around the viềneʤ of a bánh xewi:l of a car, bicycle, etc…
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a person who makes a trang trọngˈfɔ:rməlyêu cầurɪˈkwest for sth (= nộp đơnəˈplaɪ for it), đặc biệtɪˈspeʃəli for a job, a place at a đại học, cao đẳngˈkɔlɪʤ or đại họcˌjuːnəˈvɜːsəti , etc…
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a máy mócməˈʃiːn that is được thiết kếdɪˈzɑɪnd to do a cụ thểpərˈtɪkjələr thing in the home, như làsʌtʃ æzchuẩn bịpriˈperɪŋ food, sưởi ấmˈhi:tɪŋ or cleaning
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a phương phápˈmeθəd of sending a letter or thùng/gói hàngˈpækɪʤ in which the person sending it can yêu cầu (đòi tiền hợp pháp)kleɪm money if it đếnəˈrɑɪvz late or is thất lạclɒːst or bị hư hỏngˈdæmɪʤd
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a tạm dừngpɔ:z or khoảng thời gianpɪriəd əv tɑɪm when sth stops before starting again
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.having the thực tiễnpræktɪkəlkiến thứcˈnɑ:lɪʤ or kỹ năngskɪlz to do sth
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.saying chính xácɪɡˈzæktli what you ý nóimi:n in a way that nobody can giả vờprɪˈtend not to hiểuˌʌndərˈstænd
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.your name as you usually write it, for ví dụɪɡˈzɑːmpəl at the end of a letter
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.thích thúenˈʤɔɪəbəl , dễ chịuˈpli:zɪŋ or hấp dẫnəˈtræktɪv
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a trang trọngˈfɔ:rməlsự sắp xếpəˈreɪnʤmənt to meet or visit sb at a cụ thểpərˈtɪkjələr time, đặc biệtɪˈspeʃəli for a lý doˈriːzənkết nốikəˈnektɪd with their work
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.nỗi buồnˈsædnəs because sth has not happened or been as good, thành côngsəkˈsesfəl , … as you mong muốnɪkˈspektɪd or hi vọnghoʊpt
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.to chọntʃuːz sb for a job or vị trípəˈzɪʃən of trách nhiệmriˌspɑnsəˈbɪləti
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.an một lượngəˈmɑʊnt of sth that is được cung cấpprəˈvɑɪdɪd or có sẵnəˈveɪləbəl to be used
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.not working đúngkəˈrektlɪ
Chọn định nghĩa đúng của từ.
LEARN IT. PICTURE IT.a nhiệm vụtæsk or một mẩupi:s of work that sb is được giaoˈɡɪvən to do, thông thườngˈjuʒəwəli as part of their job or studies
Chọn định nghĩa đúng của từ.